XÁC ĐỊNH MẠNG, MÀU HỢP KỴ

XÁC ĐỊNH MÀU HỢP KỴ THEO MẠNG (NẾU ĐÃ BIẾT MẠNG GÌ)

Nếu bạn đã biết ngũ hành của mạng rồi (KIM, THỦY, MỘC, HỎA, THỔ), bạn tra bảng sau để biết màu của ngũ hành, và màu nào hợp, kỵ.

NGŨ HÀNH
MÀU CỦA NGŨ HÀNH
MÀU HỢP
MÀU KỴ
KIM TRẮNG, VÀNG, BẠC NÂU, VÀNG ĐẬM, TRẮNG, VÀNG, BẠC CAM, HỒNG, ĐỎ
THỦY ĐEN, XANH BIỂN TRẮNG, VÀNG, BẠC, ĐEN, XANH BIỂN NÂU, VÀNG ĐẬM
MỘC XANH LÁ ĐEN, XANH BIỂN, XANH LÁ TRẮNG, VÀNG, BẠC
HỎA CAM, HỒNG, ĐỎ XANH LÁ, CAM, HỒNG, ĐỎ ĐEN, XANH BIỂN
THỔ NÂU, VÀNG ĐẬM CAM, HỒNG, ĐỎ, NÂU, VÀNG ĐẬM XANH LÁ

NẾU CHƯA BIẾT MẠNG GÌ THÌ XÁC ĐỊNH MẠNG THEO NĂM SINH

Nếu bạn đã biết mạng (ngũ hành) của mình thì bỏ qua bước này. Nếu bạn chưa biết thì tra bảng sau.

Lưu ý: năm sinh là năm âm lịch (nếu ngày tháng sinh là trước Tết âm lịch thì năm âm lịch = năm dương lịch trừ 1.

Bảng sau gồm 60 năm sinh, từ 1924 đến 1983. Nếu năm sinh của bạn lớn hơn 1983 thì bạn trừ 60 rồi tra tìm. Ví dụ: sinh năm 1990 thì lấy 1990 trừ 60 còn 1930, tra 1930 là Canh Ngọ, ngũ hành mạng là Lộ Bàng Thổ, tức mạng Thổ.

NĂM SINH
CAN CHI
NGŨ HÀNH CỦA MẠNG
1924
GIÁP TÝ HẢI TRUNG KIM - VÀNG TRONG BIỂN - MẠNG KIM
1925
ẤT SỬU
1926
BÍNH DẦN LƯ TRUNG HỎA - LỬA TRONG LÒ - MẠNG HỎA
1927
ĐINH MÃO
1928
MẬU THÌN ĐẠI LÂM MỘC - GỖ RỪNG GIÀ - MẠNG MỘC
1929
KỶ TỴ
1930
CANH NGỌ LỘ BÀNG THỔ - ĐẤT ĐƯỜNG ĐI - MẠNG THỔ
1931
TÂN MÙI
1932
NHÂM THÂN KIẾM PHONG KIM - VÀNG MŨI KIẾM - MẠNG KIM
1933
QUÝ DẬU
1934
GIÁP TUẤT SƠN ĐẦU HỎA - LỬA TRÊN NÚI - MẠNG HỎA
1935
ẤT HỢI
1936
BÍNH TÝ GIẢN HẠ THỦY - NƯỚC CUỐI KHE - MẠNG THỦY
1937
ĐINH SỬU
1938
MẬU DẦN THÀNH ĐẦU THỔ - ĐẤT TRÊN THÀNH - MẠNG THỔ
1939
KỶ MẸO
1940
CANH THÌN BẠCH LẠP KIM - VÀNG CHÂN ĐÈN - MẠNG KIM
1941
TÂN TỴ
1942
NHÂM NGỌ DƯƠNG LIỄU MỘC - GỖ CÂY DƯƠNG LIỄU - MẠNG MỘC
1943
QUÝ MÙI
1944
GIÁP THÂN TUYỀN TRUNG THỦY - NƯỚC TRONG SUỐI - MẠNG THỦY
1945
ẤT DẬU
1946
BÍNH TUẤT ỐC THƯỢNG THỔ - ĐẤT TRÊN NÓC NHÀ - MẠNG THỔ
1947
ĐINH HỢI
1948
MẬU TÝ THÍCH LỊCH HỎA - LỬA SẤM SÉT - MẠNG HỎA
1949
KỶ SỬU
1950
CANH DẦN TÙNG BÁCH MỘC - GỖ CÂY TÙNG BÁCH - MẠNG MỘC
1951
TÂN MẸO
1952
NHÂM THÌN TRƯỜNG LƯU THỦY - NƯỚC CHẢY MẠNH - MẠNG THỦY
1953
QUÝ TỴ
1954
GIÁP NGỌ SA TRUNG KIM - VÀNG TRONG CÁT - MẠNG KIM
1955
ẤT MÙI
1956
BÍNH THÂN SƠN HẠ HỎA - LỬA DƯỚI NÚI - MẠNG HỎA
1957
ĐINH DẬU
1958
MẬU TUẤT BÌNH ĐỊA MỘC - GỖ ĐỒNG BẰNG - MẠNG MỘC
1959
KỶ HỢI
1960
CANH TÝ BÍCH THƯỢNG THỔ - ĐẤT TÒ VÒ - MẠNG THỔ
1961
TÂN SỬU
1962
NHÂM DẦN KIM BẠCH KIM - VÀNG PHA BẠC - MẠNG KIM
1963
QUÝ MẸO
1964
GIÁP THÌN PHÚ ĐĂNG HỎA - LỬA ĐÈN TO - MẠNG HỎA
1965
ẤT TỴ
1966
BÍNH NGỌ THIÊN HÀ THỦY - NƯỚC TRÊN TRỜI - MẠNG THỦY
1967
ĐINH MÙI
1968
MẬU THÂN ĐẠI TRẠCH THỔ - ĐẤT NỀN NHÀ LỚN - MẠNG THỔ
1969
KỶ DẬU
1970
CANH TUẤT THOA XUYẾN KIM - VÀNG TRANG SỨC - MẠNG KIM
1971
TÂN HỢI
1972
NHÂM TÝ TANG ĐỐ MỘC - GỖ CÂY DÂU - MẠNG MỘC
1973
QUÝ SỬU
1974
GIÁP DẦN ĐẠI KHÊ THỦY - NƯỚC KHE LỚN - MẠNG THỦY
1975
ẤT MẸO
1976
BÍNH THÌN SA TRUNG THỔ - ĐẤT PHA CÁT - MẠNG THỔ
1977
ĐINH TỴ
1978
MẬU NGỌ THIÊN THƯỢNG HỎA - LỬA TRÊN TRỜI - MẠNG HỎA
1979
KỶ MÙI
1980
CANH THÂN THẠCH LỰU MỘC - GỖ CÂY LỰU - MẠNG MỘC
1981
TÂN DẬU
1982
NHÂM TUẤT ĐẠI HẢI THỦY - NƯỚC BIỂN LỚN - MẠNG THỦY
1983
QUÝ HỢI